Xe tải Suzuki Pro tải trọng linh hoạt, hiệu quả kinh tế hơn. Với tổng tải trọng cho phép khi tham gia lưu thông gần 2 tấn (1,950 kg) lại phù hợp với những cung đường nhỏ hẹp như đường phố, đường thành thị, các đường nhỏ trong hẻm. Không chỉ có khả năng chuyên chở đa dạng và linh hoạt mà quý khách cũng hoàn toàn yên tâm về sự an toàn tối đa.

1. Ngoại thất xe tải Suzuki Pro
Suzuki Pro được trang bị công nghệ TECT – công nghệ giúp phân tán lực khi va chạm của Suzuki Việt Nam. Lốp xe 14 inch được làm bằng hợp kim: Cấu tạo năm bu-lông nhăm gia tăng sự bền bỉ và chắc chắn. Hệ thống phanh: phía trước được trang bị phanh đĩa tản nhiệt, phía sau được trang bị tang trống.

Thân xe được cấu tạo vững chắc với thanh gia cố giảm thiểu lực từ những va chạm ở bên hông. Hệ thống giảm sốc được trang bị công nghệ Macpherson rất an toàn khi phanh gấp. Quả tim của Suzuki Pro được trang bị Động cơ 1.6L với hộp số sàn 5MT.

Cần gạt mưa hai chế độ với hai tốc độ phù hợp với mọi điều kiện thời tiết khác nhau. Đèn pha bố trí cao, vị trí lái bao quát giúp quý khách mở rộng tối đa tầm nhìn khi di chuyển trên đường.
2. Nội thất xe tải Suzuki Pro
Xe tải Suzuki Pro có khoang lái rộng rãi và tiện nghi cảm giác lái như một chiếc du lịch, ghế cao nên tầm quan sát từ trên cabin rất tốt. Xe tải Suzuki Pro sử dụng khung gầm của Suzuki APV nên thừa hưởng những tiện nghi mà chỉ trên những mẫu xe du lịch mới có cùng hệ thống khung gầm chắc chắn.

Khoang lái cực rộng rãi, tạo cảm giác thoải mái cho các chuyến vận chuyển đường dài. Hệ thống máy lạnh hiện đại, làm lạnh nhanh và sâu, giúp người lái khỏe khoắn hơn trong những chuyên vận tải đường dài của mình.

Bảng điều khiển còn giữ nguyên các đường nét thiết kế và phong cách của một chiếc xe du lịch, tích hợp hệ thống điều hòa, các hốc chứa đồ thông minh.
3. Động cơ xe tải Suzuki Pro
Xe tải Suzuki Pro sử dụng hệ thống phun xăng điện tử đa điểm, dung tích 1,6 lít đạt công suất 92,48 mã lực, mô-men xoắn cực đại 127Nm ở vòng tua giúp cho xe chạy khỏe, ổn định và không ngốn xăng. Đặc biệt, trong quá trình di chuyển xe luôn vận hành mạnh mẽ và êm ái nhờ hệ thống giảm xóc Mcpherson an toàn.

Nhắc đến tiết kiệm xăng thì không thẻ không kể đến hệ thống phun xăng điện tử có thể kiểm soát lương nhiên liệu tiêu thụ, từ đó giúp người sử dụng tiết kiệm nhiên liệu một cách tối đa và không để xả khí thải ra môi trường bên ngoài.
ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN MIỄN PHÍ VÀ HỖ TRỢ MUA XE TRẢ GÓP KHÔNG THẾ CHẤP TÀI SẢN QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ:
CÔNG TY TNHH TM DV Ô TÔ CHUYÊN DÙNG SÀI GÒN
- Địa chỉ: 459 Quốc lộ 1A, Khu Phố 1, P. An Phú Đông, Quận 12, TP. HCM
- Điện thoại: 0906 77 95 98 - 0988 582 589
- Email: otochuyendungsaigon@gmai.com
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SUZUKI PRO THÙNG KÍN
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (mm)
|
Chiều dài tổng thể
|
4,370
|
Chiều rộng tổng thể
|
1,700
|
Chiều cao tổng thể
|
2,350
|
Chiều dài thùng
|
2,320
|
Chiều rộng thùng
|
1,580
|
Chiều cao thùng
|
1,520
|
Vệt bánh trước/sau
|
1,435/1,435
|
Chiều dài cơ sở
|
2,625
|
Khoảng sáng gầm xe
|
190
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
4,9
|
TẢI TRỌNG (kg)
|
Khối lượng toàn bộ
|
1,950
|
Khối lượng bản thân
|
1,240
|
Tải trọng (xe có máy lạnh)
|
705
|
Số chỗ ngồi
|
2
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu động cơ
|
G16A
|
Loại động cơ
|
Xăng 4 kỳ
|
Xy lanh
|
4
|
Dung tích xy-lanh (cm3)
|
1,590
|
Đường kính x Hành trình piston (mm)
|
75.0 x 90.0
|
Công suất cực đại (kW/rpm)
|
68/5,750 ~ 92 ps ~
|
Mô mem xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
127/4,500
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử
|
Động cơ đạt chuẩn khí thải
|
EURO IV
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
Loại
|
5 số tay
|
Tỷ số truyền
|
1
|
4,545
|
2
|
2,418
|
3
|
1,796
|
4
|
1,241
|
5
|
1,000
|
Số lùi
|
4,431
|
Số cuối
|
4,300
|
KHUNG XE
|
Hệ thống lái
|
Bánh răng - Thanh răng, Trợ lực thủy lực
|
Giảm xóc trước
|
Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
|
Giảm xóc sau
|
Trục cố định & van bướm
|
Hệ thống phanh (trước/sau)
|
Đĩa tản nhiệt/ tang trống
|
Lốp
|
185R14
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
|
46
|
MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE TẢI SUZUKI THÙNG KÍN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SUZUKI PRO THÙNG MUI BẠT
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (mm)
|
Chiều dài tổng thể
|
4,280
|
Chiều rộng tổng thể
|
1,700
|
Chiều cao tổng thể
|
2,350
|
Chiều dài thùng
|
2,320
|
Chiều rộng thùng
|
1,580
|
Chiều cao thùng
|
1,520
|
Vệt bánh trước/sau
|
1,435/1,435
|
Chiều dài cơ sở
|
2,625
|
Khoảng sáng gầm xe
|
190
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
4,9
|
TẢI TRỌNG (kg)
|
Khối lượng toàn bộ
|
1,950
|
Khối lượng bản thân
|
1,240
|
Tải trọng (xe có máy lạnh)
|
710
|
Số chỗ ngồi
|
2
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu động cơ
|
G16A
|
Loại động cơ
|
Xăng 4 kỳ
|
Xy lanh
|
4
|
Dung tích xy-lanh (cm3)
|
1,590
|
Đường kính x Hành trình piston (mm)
|
75.0 x 90.0
|
Công suất cực đại (kW/rpm)
|
68/5,750 ~ 92 ps ~
|
Mô mem xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
127/4,500
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử
|
Động cơ đạt chuẩn khí thải
|
EURO IV
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
Loại
|
5 số tay
|
Tỷ số truyền
|
1
|
4,545
|
2
|
2,418
|
3
|
1,796
|
4
|
1,241
|
5
|
1,000
|
Số lùi
|
4,431
|
Số cuối
|
4,300
|
KHUNG XE
|
Hệ thống lái
|
Bánh răng - Thanh răng, Trợ lực thủy lực
|
Giảm xóc trước
|
Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
|
Giảm xóc sau
|
Trục cố định & van bướm
|
Hệ thống phanh (trước/sau)
|
Đĩa tản nhiệt/ tang trống
|
Lốp
|
185R14
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
|
46
|
MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE TẢI SUZUKI PRO MUI BẠT
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SUZUKI PRO THÙNG BEN
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (mm)
|
Chiều dài tổng thể
|
4,090
|
Chiều rộng tổng thể
|
1,655
|
Chiều cao tổng thể
|
1,865
|
Chiều dài thùng
|
1,850
|
Chiều rộng thùng
|
1,500
|
Chiều cao thùng
|
270
|
Vệt bánh trước/sau
|
1,435/1,435
|
Chiều dài cơ sở
|
2,625
|
Khoảng sáng gầm xe
|
190
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
4,9
|
TẢI TRỌNG (kg)
|
Khối lượng toàn bộ
|
1,950
|
Khối lượng bản thân
|
-
|
Tải trọng (xe có máy lạnh)
|
615
|
Số chỗ ngồi
|
2
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu động cơ
|
G16A
|
Loại động cơ
|
Xăng 4 kỳ
|
Xy lanh
|
4
|
Dung tích xy-lanh (cm3)
|
1,590
|
Đường kính x Hành trình piston (mm)
|
75.0 x 90.0
|
Công suất cực đại (kW/rpm)
|
68/5,750 ~ 92 ps ~
|
Mô mem xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
127/4,500
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử
|
Động cơ đạt chuẩn khí thải
|
EURO IV
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
Loại
|
5 số tay
|
Tỷ số truyền
|
1
|
4,545
|
2
|
2,418
|
3
|
1,796
|
4
|
1,241
|
5
|
1,000
|
Số lùi
|
4,431
|
Số cuối
|
4,300
|
KHUNG XE
|
Hệ thống lái
|
Bánh răng - Thanh răng, Trợ lực thủy lực
|
Giảm xóc trước
|
Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
|
Giảm xóc sau
|
Trục cố định & van bướm
|
Hệ thống phanh (trước/sau)
|
Đĩa tản nhiệt/ tang trống
|
Lốp
|
185R14
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
|
46
|
MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE TẢI SUZUKI PRO THÙNG BEN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI SUZUKI PRO THÙNG ĐÔNG LẠNH
KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ (mm)
|
Chiều dài tổng thể
|
4,370
|
Chiều rộng tổng thể
|
1,720
|
Chiều cao tổng thể
|
2,460
|
Chiều dài thùng
|
2,200
|
Chiều rộng thùng
|
1,530
|
Chiều cao thùng
|
1,520
|
Vệt bánh trước/sau
|
1,435/1,435
|
Chiều dài cơ sở
|
2,625
|
Khoảng sáng gầm xe
|
190
|
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)
|
4,9
|
TẢI TRỌNG (kg)
|
Khối lượng toàn bộ
|
1,950
|
Khối lượng bản thân
|
-
|
Tải trọng (xe có máy lạnh)
|
460
|
Số chỗ ngồi
|
2
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu động cơ
|
G16A
|
Loại động cơ
|
Xăng 4 kỳ
|
Xy lanh
|
4
|
Dung tích xy-lanh (cm3)
|
1,590
|
Đường kính x Hành trình piston (mm)
|
75.0 x 90.0
|
Công suất cực đại (kW/rpm)
|
68/5,750 ~ 92 ps ~
|
Mô mem xoắn cực đại (Nm/rpm)
|
127/4,500
|
Hệ thống cung cấp nhiên liệu
|
Phun xăng điện tử
|
Động cơ đạt chuẩn khí thải
|
EURO IV
|
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
|
Loại
|
5 số tay
|
Tỷ số truyền
|
1
|
4,545
|
2
|
2,418
|
3
|
1,796
|
4
|
1,241
|
5
|
1,000
|
Số lùi
|
4,431
|
Số cuối
|
4,300
|
KHUNG XE
|
Hệ thống lái
|
Bánh răng - Thanh răng, Trợ lực thủy lực
|
Giảm xóc trước
|
Kiểu MacPherson & lò xo cuộn
|
Giảm xóc sau
|
Trục cố định & van bướm
|
Hệ thống phanh (trước/sau)
|
Đĩa tản nhiệt/ tang trống
|
Lốp
|
185R14
|
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
|
46
|
MỘT SỐ HÌNH ẢNH XE TẢI SUZUKI PRO THÙNG ĐÔNG LẠNH

